Dịch nghĩa:

Anh ấy đã thất cử vì đồng sự của mình kém cỏi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Vị hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
Hậu khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
Bổ bổ sung; cung cấp; bù đắp; bù đắp; trợ lý; học viên
Giả người
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích