Dịch nghĩa:
彼は紳士であり、紳士として待遇されるべきだ。
Anh ấy là một quý ông và xứng đáng được đối xử như một quý ông.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
紳
Thân
quý ông
士
Sĩ
quý ông; học giả
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
遇
Ngộ
gặp; gặp gỡ; phỏng vấn; đối xử; tiếp đãi; nhận; xử lý