Dịch nghĩa:

Trong Thế chiến thứ hai, anh ấy là một tướng lĩnh quân đội.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đệ số; nơi ở
Nhị hai
Thứ tiếp theo; thứ tự
Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Đại lớn; to
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Lục đất liền; sáu
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Tương lãnh đạo; chỉ huy