Dịch nghĩa:

Anh ấy che giấu tâm địa xấu xa sau nụ cười.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tiếu cười
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Âm bóng tối; âm
tà ác
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Tâm trái tim; tâm trí
Ẩn che giấu