Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
秘
ひ
めていた
感情
かんじょう
をあらわにした。
Anh ấy đã bộc lộ những cảm xúc đã giấu kín.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
秘める
ひめる
giấu; giữ kín
感情
かんじょう
cảm xúc; tình cảm
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
秘
Bí
bí mật; che giấu
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
情
Tình
tình cảm