Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
私
わたし
ばかりではなく
私
わたし
の
犬
いぬ
にも
大声
おおごえ
で
呼
よ
びかけた。
Anh ấy không chỉ gọi tôi mà còn gọi to cả con chó của tôi.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
無い
ない
không tồn tại
犬
いぬ
chó
大声
おおごえ
giọng nói lớn
呼びかける
よびかける
gọi (ai đó); chào; xưng hô
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
犬
Khuyển
chó
大
Đại
lớn; to
声
Thanh
giọng nói
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời