Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
私
わたし
の
手
て
にしっかりとしがみついた。
Anh ấy đã nắm chặt tay tôi.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
手
て
tay; cánh tay
確り
しっかり
chặt chẽ (nắm giữ); chắc chắn; an toàn
しがみ付く
しがみつく
bám chặt
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
手
Thủ
tay