Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
私
わたし
に
不思議
ふしぎ
なお
茶
ちゃ
を
淹
淹
れてくれた。
Anh ấy đã pha cho tôi một loại trà kỳ lạ.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
不思議
ふしぎ
tuyệt vời; kỳ diệu; lạ lùng; không thể tin được; đáng kinh ngạc; tò mò; bí ẩn
茶
ちゃ
trà
淹れる
いれる
pha (trà, cà phê, v.v.); pha chế đồ uống (bằng nước nóng)
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
思
Tư
nghĩ
議
Nghị
thảo luận
茶
Trà
trà
淹
Yêm
ngâm; dừng lại