Dịch nghĩa:

Anh ấy đã qua đời ngay khi đến bệnh viện.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bệnh bệnh; ốm
Viện viện; đền
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tức hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
Dẫn kéo; trích dẫn
Thủ lấy; nhận