Dịch nghĩa:
彼は病気に違いない、顔色が悪いから。
Anh ấy chắc chắn là bị bệnh, vì mặt mày tái mét.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí
違
Vi
khác biệt; khác
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
色
Sắc
màu sắc
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai