Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
病弱
びょうじゃく
というハンデを
負
お
わされている。
Anh ấy phải chịu sự bất lợi vì sức khỏe yếu ớt.
Ngữ pháp:
~という (〜to iu)
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích một danh từ cụ thể hơn.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
病弱
びょうじゃく
yếu (thể chất); ốm yếu; yếu đuối; sức khỏe kém
言う
いう
nói
ハンデ
khuyết tật
負わす
おわす
áp đặt; giáng xuống; gây ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
病
Bệnh
bệnh; ốm
弱
Nhược
yếu
負
Phụ
thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm