Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đi du lịch khắp nơi suốt đời và có cuộc sống thường xuyên di chuyển.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Sinh sinh; cuộc sống
Nhai chân trời; bờ; giới hạn
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi
Lữ chuyến đi; du lịch
Di chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Hoạt sống động; hồi sinh
Tống hộ tống; gửi