Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
生
う
まれた
村
むら
に
戻
もど
り、そこで
人生
じんせい
最後
さいご
の
数
すう
年
ねん
を
過
す
ごした。
Anh ấy trở về làng mình sinh ra và sống những năm cuối đời ở đó.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
生まれる
うまれる
được sinh ra
村
むら
làng
戻る
もどる
quay lại
人生
じんせい
cuộc đời
最後
さいご
Kết thúc
数
すう
một vài; một số
年
ねん
năm
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
生
Sinh
sinh; cuộc sống
村
Thôn
làng; thị trấn
戻
Lệ
trở lại; khôi phục
人
Nhân
người
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
数
Số
số; sức mạnh
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi