Dịch nghĩa:

Anh ấy đã được cử đến châu Âu với một nhiệm vụ đặc biệt.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đặc đặc biệt
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Vụ nhiệm vụ
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Khiển gửi đi; gửi; tặng; làm; thực hiện