Dịch nghĩa:
彼は父親の名をとってロバートと名付けた。
Anh ấy đã đặt tên cho con là Robert theo tên của bố.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
父
Phụ
cha
親
Thân
cha mẹ; thân mật
名
Danh
tên; nổi tiếng
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm