Dịch nghĩa:

Anh ấy đã sửng sốt khi cha bán trang trại.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phụ cha
Nông nông nghiệp; nông dân
Viên công viên; vườn; sân; nông trại
Mại bán
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Á câm
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ