Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
熱心
ねっしん
に
勉強
べんきょう
しなければなりません。
Anh ấy phải học hành chăm chỉ.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
熱心
ねっしん
nhiệt tình; hăng hái
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
心
Tâm
trái tim; tâm trí
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ