Dịch nghĩa:

Sau khi say sưa tại quán thịt nướng, anh ấy đã nôn mửa khắp nơi xung quanh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thiêu nướng; đốt
Nhục thịt
Điếm cửa hàng; tiệm
Túy say; bị đầu độc
Hậu sau; phía sau; sau này
Chu chu vi; vòng
Thổ nhổ; nôn; ợ; thú nhận; nói (dối)