酔いつぶれる [Túy]
酔い潰れる [Túy Hội]
よいつぶれる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
uống say bí tỉ; uống đến bất tỉnh
JP: その男は三杯で酔いつぶれてしまった。
VI: Người đàn ông ấy đã say xỉn chỉ sau ba ly.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は酔いつぶれている。
Anh ấy đang say xỉn.
その男は酔いつぶれていた。
Người đàn ông ấy đã say xỉn.
彼は焼肉店で酔いつぶれた後、周りあちこちに吐いた。
Sau khi say sưa tại quán thịt nướng, anh ấy đã nôn mửa khắp nơi xung quanh.
先日の夜のパーティーで、兄は少しのみ過ぎて酔いつぶれてしまった。
Tại bữa tiệc tối hôm qua, anh trai tôi đã uống hơi quá chén và say xỉn.