焼肉 [Thiêu Nhục]
焼き肉 [Thiêu Nhục]
やきにく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
yakiniku
món thịt nướng Nhật Bản giống BBQ Hàn Quốc
JP: さあ、みんなで食べ放題の焼き肉屋さんに行こうよ。
VI: Nào, chúng ta cùng đi ăn buffet nướng không giới hạn nhé.
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
thịt nướng; nướng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムとメアリーは、韓国の焼肉屋に行きました。
Tom và Mary đã đi ăn ở quán nướng Hàn Quốc.
彼は焼肉店で酔いつぶれた後、周りあちこちに吐いた。
Sau khi say sưa tại quán thịt nướng, anh ấy đã nôn mửa khắp nơi xung quanh.
「何食べたい?」「ハンバーグとステーキと焼肉」「肉ばっかりじゃん」
"Muốn ăn gì?" "Hamburger, steak và thịt nướng." "Toàn thịt thôi à?"
「このベジタリアンのお店、美味しそうじゃない?ねぇ、今日行ってみようよ」「俺、肉が食べたいんだけど」「えっ、昨日、焼肉食べてなかった?」「昨日は昨日、今日は今日。それに俺、肉なら毎日でも食べれるし」「もういい。違う人、誘う。じゃぁね」
"Cửa hàng chay này trông ngon phải không? Này, hôm nay mình đi thử nhé?" "Tớ muốn ăn thịt mà." "Hả, hôm qua cậu không ăn thịt nướng à?" "Hôm qua là hôm qua, hôm nay là hôm nay. Hơn nữa, tớ ăn thịt mỗi ngày cũng được." "Thôi được, tớ sẽ mời người khác. Tạm biệt nhé."