Dịch nghĩa:

Anh ấy hiếm khi tức giận hay cáu kỉnh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Diệt phá hủy; diệt vong
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Nộ tức giận; bị xúc phạm