Dịch nghĩa:

Anh ấy đã tách muối từ nước biển bằng cách kết tinh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hải biển; đại dương
Thủy nước
Diêm muối
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Tinh lấp lánh
Thủ lấy; nhận
Xuất ra ngoài