Dịch nghĩa:

Anh ấy quá thấp không với tới được quyển sách trên kệ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bằng kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
Thượng trên
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Thủ tay
Giới giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp
Bối chiều cao; lưng; phía sau; không tuân theo; chống lại; phản bội; nổi loạn
Đê thấp hơn; ngắn; khiêm tốn