Dịch nghĩa:
彼は村の近くの川に釣りに出かけた。
Anh ấy đã đi câu cá gần sông ở làng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
村
Thôn
làng; thị trấn
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
川
Xuyên
sông; dòng suối
釣
Điếu
câu cá; cá; bắt; thu hút; dụ dỗ
出
Xuất
ra ngoài