Dịch nghĩa:

Anh ấy đã xé sách ra thành từng mảnh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Liệt xé; rách; xé rách