Dịch nghĩa:

Anh ấy có thói quen uống một cốc nước trước bữa sáng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Triều buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
Thực ăn; thực phẩm
Tiền phía trước; trước
Thủy nước
Bôi đơn vị đếm ly; ly rượu; ly; chúc mừng
Ẩm uống