Dịch nghĩa:
彼は最善を尽くした。さもなければ一等賞は取れなかっただろう。
Anh ấy đã cố gắng hết sức, nếu không thì chắc chắn không thể đạt giải nhất.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết
一
Nhất
một
等
Đẳng
v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
賞
Thưởng
giải thưởng
取
Thủ
lấy; nhận