Dịch nghĩa:

Anh ấy không đủ thông minh để làm tính nhẩm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ám bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
Toán tính toán; số
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành
Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
Não não; trí nhớ
Trì cầm; giữ
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1