持ち合わせる [Trì Hợp]
持ちあわせる [Trì]
持ち合せる [Trì Hợp]
もちあわせる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Độ phổ biến từ: Top 25000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
tình cờ có sẵn hoặc trong kho
JP: お金のもちあわせがありません。
VI: Tôi không có tiền mặt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は金を持ち合わせていない。
Tôi không có tiền mặt.
今は現金を持ち合わせていない。
Bây giờ tôi không có tiền mặt.
私は現金を持ち合わせていない。
Tôi không có tiền mặt.
私は現金を持ち合わせていなかった。
Tôi không mang theo tiền mặt.
私はあまりお金を持ち合わせていない。
Tôi không mang theo nhiều tiền.
彼は百円しか持ち合わせていなかった。
Anh ấy chỉ có trong tay một trăm yên.
私はほんのわずかのお金しか持ち合わせていない。
Tôi chỉ còn rất ít tiền.
彼は今ほとんどお金を持ち合わせていない。
Anh ấy gần như không có tiền bây giờ.
彼はその時何も持ち合わせていなかった。
Anh ấy không có gì trong người vào thời điểm đó.
困ったことは、私は一銭も持ち合わせていない。
Điều khó khăn là tôi không còn một xu nào.