暗算 [Ám Toán]

あんざん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 48000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

tính nhẩm

JP: かれ暗算あんざんをするほどあたまくない。

VI: Anh ấy không đủ thông minh để tính nhẩm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは暗算あんざん得意とくいだよ。
Tom rất giỏi tính nhẩm.
暗算あんざん出来できるほどかれかしこくはない。
Anh ấy không đủ thông minh để tính nhẩm.
かれ暗算あんざん出来できるほどあたまくない。
Anh ấy không đủ thông minh để làm tính nhẩm.
かれ暗算あんざん出来できるほどの頭脳ずのうわせていない。
Anh ấy không đủ thông minh để làm tính nhẩm.
いや算盤そろばんやってるから暗算あんざん得意とくいなのかとおもって。
Tôi tưởng bạn giỏi tính nhẩm vì bạn học ábâc.