Dịch nghĩa:

Anh ấy thường dùng thẻ tín dụng thay vì tiền mặt.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phổ phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Kim vàng
使
Sử sử dụng; sứ giả