Dịch nghĩa:

Anh ấy đã làm mất vé xem phim.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ánh phản chiếu; hình ảnh; chiếu
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Thiết cắt; sắc bén
Phù dấu hiệu; ký hiệu; bùa