Dịch nghĩa:

Anh ấy đã lắng nghe tôi với sự tôn trọng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
tư nhân; tôi
Ngôn nói; từ
Sự sự việc; lý do
Văn nghe; hỏi; lắng nghe