Dịch nghĩa:
彼は手紙を粉々に引き裂いて窓からばら撒いた。
Anh ấy đã xé nát thư và rải khắp cửa sổ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
粉
Phấn
bột; bột mịn; bụi
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
裂
Liệt
xé; rách; xé rách
窓
Song
cửa sổ; ô kính
撒
Tát
rải; rắc