Dịch nghĩa:

Anh ấy đã nhận nuôi một cô gái mồ côi chiến tranh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
mồ côi; một mình
Nhi trẻ sơ sinh
Dưỡng nuôi dưỡng; phát triển
Nữ phụ nữ
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc