養女 [Dưỡng Nữ]

ようじょ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000

Danh từ chung

con gái nuôi

JP: 夫婦ふうふ孤児こじ養女ようじょにすることを決心けっしんした。

VI: Vợ chồng họ đã quyết định nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらはその少女しょうじょ養女ようじょにした。
Họ đã nhận nuôi cô bé đó.
かれらには子供こどもがいなかったので、少女しょうじょ養女ようじょにすることにした。
Vì họ không có con, họ đã quyết định nhận một cô gái làm con nuôi.
かれ戦災せんさい孤児こじをひきとって養女ようじょとしてそだてています。
Anh ấy đã nhận nuôi một cô gái mồ côi chiến tranh.