Dịch nghĩa:
彼は戦場で何度も死をうまく逃れた。
Anh ấy đã nhiều lần thoát chết một cách khéo léo trên chiến trường.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
場
Trường
địa điểm
何
Hà
gì
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
死
Tử
chết
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do