Dịch nghĩa:

Anh ấy đã bối rối trước tình huống bất ngờ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tưởng ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Ngoại bên ngoài
Sự sự việc; lý do
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Hộ cửa; đơn vị đếm nhà
Hoặc làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối