Dịch nghĩa:

Anh ấy đã nhắc nhở con trai vì cho rằng con trai lười biếng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tức hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
Tử trẻ em
Đãi bỏ bê; lười biếng
Ngôn nói; từ
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích