Dịch nghĩa:

Anh ấy không thể cho con trai đi học.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tức hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
Tử trẻ em
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa