Dịch nghĩa:
彼は急用でピクニックに行かれなかった。
Anh ấy không thể đi dã ngoại vì có việc gấp.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
急
Cấp
khẩn cấp
用
Dụng
sử dụng; công việc
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng