急用 [Cấp Dụng]

きゅうよう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

công việc khẩn cấp

JP: あなたに急用きゅうようがある。

VI: Bạn có việc gấp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大切たいせつ急用きゅうようはいりまして。
Có việc gấp cần giải quyết.
急用きゅうようのためかれけなかった。
Vì công việc đột xuất, anh ấy không thể đi.
急用きゅうよう大阪おおさかかれましたよ。
Đi Osaka vì có việc gấp.
かれ急用きゅうよう大阪おおさかってます。
Anh ấy đang đi Osaka vì có việc gấp.
急用きゅうようかれかけています。
Anh ấy đã ra ngoài vì công việc đột xuất.
急用きゅうようのためにわたしはやれなかった。
Vì công việc đột xuất, tôi không thể đến sớm.
急用きゅうようかれこと出来できなかった。
Vì có việc đột xuất nên anh ấy không thể đến được.
かれ急用きゅうようでピクニックにかれなかった。
Anh ấy không thể đi dã ngoại vì có việc gấp.
わたし急用きゅうよう外出がいしゅつしなければならない。
Tôi phải ra ngoài vì việc gấp.
かれ急用きゅうようのためにられなかった。
Anh ấy không thể đến vì có việc gấp.