Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
怠
なま
け
者
もの
ではない。それどころか
働
はたら
き
者
もの
だと
私
わたし
は
思
おも
う。
Anh ấy không phải là kẻ lười biếng. Ngược lại, tôi nghĩ anh ấy là người chăm chỉ.
Ngữ pháp:
~どころか (〜dokoro ka)
Diễn tả 'không chỉ', 'không chỉ', 'không chỉ', hoặc 'chưa kể đến'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
怠け者
なまけもの
người lười biếng; người lười nhác
無い
ない
không tồn tại
其れ
それ
đó; nó
働き者
はたらきもの
người chăm chỉ; người làm việc chăm chỉ
私
わたくし
tôi
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng
者
Giả
người
働
Động
làm việc
私
Tư
tư nhân; tôi
思
Tư
nghĩ