Dịch nghĩa:

Khi tức giận, anh ấy luôn dùng những từ ngữ tục tĩu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nộ tức giận; bị xúc phạm
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
使
Sử sử dụng; sứ giả