Dịch nghĩa:
彼は心ならずも計画をあきらめるほか仕方がなかった。
Mặc dù không muốn, anh ấy đành phải từ bỏ kế hoạch.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
心
Tâm
trái tim; tâm trí
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
仕
Sĩ
phục vụ; làm
方
Phương
hướng; người; lựa chọn