Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
彼
かれ
らのけんかを
止
と
めさせそうとした。
Anh ấy đã cố gắng ngăn chặn cuộc cãi vã của họ.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
喧嘩
けんか
cãi nhau; đánh nhau
そう
có vẻ
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
止
Chỉ
dừng