Dịch nghĩa:

Anh ấy đã nắm giữ hy vọng trở thành luật sư.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Biện van; cánh hoa; bím tóc; bài phát biểu; phương ngữ; phân biệt; xử lý; phân biệt; mũ chóp
Hộ bảo vệ; bảo hộ
quý ông; học giả
Hy hy vọng; hiếm
Vọng tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
Chấp nắm giữ; kiên trì
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo