Dịch nghĩa:
彼は庭の手入れをするのをお兄さんに手伝ってもらった。
Anh ấy đã nhờ anh trai mình giúp chăm sóc vườn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
庭
Đình
sân; vườn; sân
手
Thủ
tay
入
Nhập
vào; chèn
兄
Huynh
anh trai; anh cả
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống