Dịch nghĩa:

Anh ấy đã bán tháo hàng hóa để đóng cửa hàng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Điếm cửa hàng; tiệm
Thương buôn bán
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Mại bán