Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
就寝
しゅうしん
前
まえ
にポケットから
小銭
こぜに
を
取
と
り
出
だ
して、テーブルの
上
うえ
にどさっと
置
お
く。
Trước khi đi ngủ, anh ấy lấy tiền lẻ từ túi và thả ầm lên bàn.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
就寝
しゅうしん
đi ngủ; nghỉ ngơi
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
ポケット
túi
小銭
こぜに
tiền lẻ
取り出す
とりだす
lấy ra; sản xuất
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
置く
おく
đặt; để
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
就
Tựu
liên quan; đảm nhận
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
前
Tiền
phía trước; trước
小
Tiểu
nhỏ
銭
Tiền
đồng xu; 0.01 yên; tiền
取
Thủ
lấy; nhận
出
Xuất
ra ngoài
上
Thượng
trên
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố